TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
carrier

Câu ngữ cảnh
Lou, our favorite carrier takes extra care of our boxes marked 'fragile'
Dịch
Lou, người vận chuyển ưa thich của chúng tôi, đã phải cẩn thận hơn thường lệ với những cái hộp của chúng tôi có dán nhãn "Dễ vỡ"
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Carrier trong Từ vựng TOEIC
mang
Các Ngữ cảnh khác dùng Carrier
1. Lou, our favorite carrier takes extra care of our boxes marked 'fragile'
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






