TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
colleague

Câu ngữ cảnh
I had lunch with a colleague from the office.
Dịch
Tôi đã ăn trưa với một đồng nghiệp từ văn phòng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Colleague trong Từ vựng TOEIC
đồng nghiệp
Các Ngữ cảnh khác dùng Colleague
1. I had lunch with a colleague from the office.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






