TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
comfort

Câu ngữ cảnh
I like to dress for comfort if I'm spending the day shopping
Dịch
Tôi thích ăn mặc thoải mái (không gò bó) nếu tôi bỏ ra cả ngày đi mua sắm
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Comfort trong Từ vựng TOEIC
thoải mái
Các Ngữ cảnh khác dùng Comfort
1. I like to dress for comfort if I'm spending the day shopping
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






