TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

commensurate

Vietnam Flagtương xứng với
commensurate

Câu ngữ cảnh

audio

Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Dịch

Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Commensurate trong Từ vựng TOEIC

tương xứng với

Các Ngữ cảnh khác dùng Commensurate

1. Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Hopitals

Hopitals

Từ vựng chủ đề Bệnh Viện

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Quality Control

Quality Control

Từ vựng chủ đề Quản Lý Chất Lượng

Đã học 0/9 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Inventory

Inventory

Từ vựng chủ đề Hàng Hóa / Kiểm Kê Hàng Hóa

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Music

Music

Từ vựng chủ đề Âm Nhạc

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Health

Health

Từ vựng chủ đề Sức Khỏe

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Shopping

Shopping

Từ vựng chủ đề Mua sắm

Đã học 0/12 từ