TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

commensurate

Vietnam Flagtương xứng với
commensurate

Câu ngữ cảnh

audio

Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Dịch

Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Commensurate trong Từ vựng TOEIC

tương xứng với

Các Ngữ cảnh khác dùng Commensurate

1. Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Apply and Interviewing

Apply and Interviewing

Từ vựng chủ đề Ứng Tuyển và Phỏng Vấn

Đã học 0/11 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Taxes

Taxes

Từ vựng chủ đề Thuế

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Events

Events

Từ vựng chủ đề Sự Kiện

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Financial Statements

Financial Statements

Từ vựng chủ đề Báo Cáo Tài Chính

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Ordering Lunch

Ordering Lunch

Từ vựng chủ đề Đặt Ăn Trưa

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Accounting

Accounting

Từ vựng chủ đề Kế Toán

Đã học 0/12 từ