TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
confirmation

Câu ngữ cảnh
I need your confirmation for the meeting.
Dịch
Tôi cần xác nhận của bạn về buổi họp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Confirmation trong Từ vựng TOEIC
xác nhận
Các Ngữ cảnh khác dùng Confirmation
1. I need your confirmation for the meeting.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






