TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
culinary

Câu ngữ cảnh
The chef was widely known for his culinary artistry
Dịch
Người đầu biết được biết đến rộng rãi về nghệ thuật thuật ẩm thực của ông ấy
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Culinary trong Từ vựng TOEIC
ẩm thực
Các Ngữ cảnh khác dùng Culinary
1. The chef was widely known for his culinary artistry
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






