TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
deposit

Câu ngữ cảnh
You have to pay a deposit of $2000 now and pay the rest when the car is delivered.
Dịch
Bạn phải đặt cọc 2000 đô ngay bây giờ và thanh toán phần còn lại khi xe được giao.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Deposit trong Từ vựng TOEIC
đặt cọc
Các Ngữ cảnh khác dùng Deposit
1. You have to pay a deposit of $2000 now and pay the rest when the car is delivered.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







