TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
efficient

Câu ngữ cảnh
The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Dịch
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Efficient trong Từ vựng TOEIC
có hiệu quả
Các Ngữ cảnh khác dùng Efficient
1. The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






