TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
effort

Câu ngữ cảnh
I made a great effort to finish the project.
Dịch
Tôi đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành dự án.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Effort trong Từ vựng TOEIC
nỗ lực
Các Ngữ cảnh khác dùng Effort
1. I made a great effort to finish the project.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







