TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
financial

Câu ngữ cảnh
I borrowed (mượn) my friend some money because I now have financial problems.
Dịch
Tôi mượn bạn tôi một số tiền vì bây giờ tôi có vấn đề về tài chính.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Financial trong Từ vựng TOEIC
tài chính
Các Ngữ cảnh khác dùng Financial
1. I borrowed (mượn) my friend some money because I now have financial problems.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






