TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
fir

Câu ngữ cảnh
The office has a beautiful fir tree in the lobby.
Dịch
Văn phòng có một cây thông đẹp trong sảnh.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Fir trong Từ vựng TOEIC
cây thông
Các Ngữ cảnh khác dùng Fir
1. The office has a beautiful fir tree in the lobby.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






