TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
fragile

Câu ngữ cảnh
Be careful with that glass vase - it's very fragile
Dịch
Hãy cẩn thận với chiếc bình thủy tinh đó, nó rất dễ vỡ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Fragile trong Từ vựng TOEIC
dễ vỡ
Các Ngữ cảnh khác dùng Fragile
1. Be careful with that glass vase - it's very fragile
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






