TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
go over

Câu ngữ cảnh
I need to go over the report before the meeting.
Dịch
Tôi cần xem xét lại báo cáo trước cuộc họp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Go over trong Từ vựng TOEIC
xem xét, kiểm tra lại
Các Ngữ cảnh khác dùng Go over
1. I need to go over the report before the meeting.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






