TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
knowledgeable

Câu ngữ cảnh
The manager is very knowledgeable about the industry.
Dịch
Người quản lý rất có kiến thức về ngành công nghiệp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Knowledgeable trong Từ vựng TOEIC
có kiến thức
Các Ngữ cảnh khác dùng Knowledgeable
1. The manager is very knowledgeable about the industry.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






