TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
lack

Câu ngữ cảnh
The company suffers from a lack of skilled workers.
Dịch
Công ty đang gặp phải tình trạng thiếu hụt lao động có tay nghề.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Lack trong Từ vựng TOEIC
sự thiếu hụt
Các Ngữ cảnh khác dùng Lack
1. The company suffers from a lack of skilled workers.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







