TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
malfunction

Câu ngữ cảnh
The machine had a malfunction and stopped working.
Dịch
Máy móc đã gặp sự cố và ngừng hoạt động.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Malfunction trong Từ vựng TOEIC
sự cố
Các Ngữ cảnh khác dùng Malfunction
1. The machine had a malfunction and stopped working.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






