TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
memorable

Câu ngữ cảnh
The company party was a memorable event.
Dịch
Bữa tiệc của công ty là một sự kiện đáng nhớ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Memorable trong Từ vựng TOEIC
đáng nhớ
Các Ngữ cảnh khác dùng Memorable
1. The company party was a memorable event.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






