TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
oversee

Câu ngữ cảnh
The manager will oversee the project's progress.
Dịch
Quản lý sẽ giám sát tiến độ của dự án.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Oversee trong Từ vựng TOEIC
giám sát
Các Ngữ cảnh khác dùng Oversee
1. The manager will oversee the project's progress.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







