TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
relatively

Câu ngữ cảnh
The train is relatively empty for this time of day
Dịch
Đoàn tàu hơi vắng khách vào lúc này trong ngày
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Relatively trong Từ vựng TOEIC
tương đối
Các Ngữ cảnh khác dùng Relatively
1. The train is relatively empty for this time of day
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






