TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
restock

Câu ngữ cảnh
We need to restock the shelves quickly.
Dịch
Chúng tôi cần phải bổ sung lại hàng hóa lên kệ nhanh chóng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Restock trong Từ vựng TOEIC
bổ sung lại hàng hóa
Các Ngữ cảnh khác dùng Restock
1. We need to restock the shelves quickly.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







