TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
unexpected

Câu ngữ cảnh
The client had an unexpected request during the meeting.
Dịch
Khách hàng đã có một yêu cầu bất ngờ trong cuộc họp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Unexpected trong Từ vựng TOEIC
bất ngờ
Các Ngữ cảnh khác dùng Unexpected
1. The client had an unexpected request during the meeting.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






