TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
unfortunately

Câu ngữ cảnh
unfortunately the meeting was canceled due to bad weather.
Dịch
Thật không may, cuộc họp đã bị hủy do thời tiết xấu.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Unfortunately trong Từ vựng TOEIC
thật không may
Các Ngữ cảnh khác dùng Unfortunately
1. unfortunately the meeting was canceled due to bad weather.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






