TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
upcoming

Câu ngữ cảnh
We should start planning for the upcoming event. It is going to take place soon.
Dịch
Chúng ta nên bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện sắp tới. Nó sẽ sớm diễn ra.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Upcoming trong Từ vựng TOEIC
sắp tới
Các Ngữ cảnh khác dùng Upcoming
1. We should start planning for the upcoming event. It is going to take place soon.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







