TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
vendor

Câu ngữ cảnh
The company chose a reliable vendor for the project.
Dịch
Công ty đã chọn một nhà cung cấp đáng tin cậy cho dự án.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Vendor trong Từ vựng TOEIC
nhà cung cấp
Các Ngữ cảnh khác dùng Vendor
1. The company chose a reliable vendor for the project.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






