TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
wrinkle

Câu ngữ cảnh
A wrinkle in the finish can be repaired more economically before a sale than after
Dịch
Một vết nhăn trong (sản phẩm) hoàn chỉnh thì có thể sửa chữa trước khi bán có giá hơn là sau đó.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Wrinkle trong Từ vựng TOEIC
nếp nhăn
Các Ngữ cảnh khác dùng Wrinkle
1. A wrinkle in the finish can be repaired more economically before a sale than after
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






