TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
absence

Câu ngữ cảnh
Her absence from the meeting was noticed.
Dịch
Sự vắng mặt của cô ấy trong cuộc họp đã được chú ý.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Absence trong Từ vựng TOEIC
sự vắng mặt
Các Ngữ cảnh khác dùng Absence
1. Her absence from the meeting was noticed.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






