TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
accumulated
ə'kju:mjuleit

Câu ngữ cảnh
They have accumulated more than enough information
Dịch
Họ đã tích lũy nhiều hơn mức thông tin đủ dùng
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề 2025
Tổng hợp 600 Từ vựng TOEIC theo 50 chủ đề thông dụng nhất, dành cho các bạn đã có kiến thức TOEIC nền tảng, cập nhật 2025.
Các Ngữ cảnh khác dùng Accumulated
2. The company said the debt was accumulated during its acquisition of nine individual businesses.
3. We've accumulated so much rubbish over the years.
4. A thick layer of dust had accumulated in the room.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






