TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
acknowledge

Câu ngữ cảnh
Mr. Ryu acknowledge the support of his friends and family in his speech.
Dịch
Ông Ryu ghi nhận sự ủng hộ của bạn bè và gia đình trong bài phát biểu của mình.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Acknowledge trong Từ vựng TOEIC
đã ghi nhận
Các Ngữ cảnh khác dùng Acknowledge
1. Mr. Ryu acknowledge the support of his friends and family in his speech.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






