TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
acting

Câu ngữ cảnh
She started her acting career while still at school.
Dịch
Cô bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của cô trong khi vẫn còn ở trường.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Acting trong Từ vựng TOEIC
hành động
Các Ngữ cảnh khác dùng Acting
1. She started her acting career while still at school.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







