TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
admire

Câu ngữ cảnh
I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Dịch
Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Admire trong Từ vựng TOEIC
khâm phục
Các Ngữ cảnh khác dùng Admire
1. I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






