TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
aggressively

Câu ngữ cảnh
His ideas were not well received because he spoke so aggressively
Dịch
Ý kiến của anh ta không được đón nhận nhiều vì anh ta nói quá hùng hổ
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Aggressively trong Từ vựng TOEIC
hung hăng
Các Ngữ cảnh khác dùng Aggressively
1. His ideas were not well received because he spoke so aggressively
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






