TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
assemble

Câu ngữ cảnh
The team will assemble the new product today.
Dịch
Đội sẽ lắp ráp sản phẩm mới hôm nay.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Assemble trong Từ vựng TOEIC
lắp ráp
Các Ngữ cảnh khác dùng Assemble
1. The team will assemble the new product today.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







