TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
assistant

Câu ngữ cảnh
I need an assistant who can help me organize meetings and answer phone calls.
Dịch
Tôi cần một trợ lý có thể giúp tôi tổ chức các cuộc họp và trả lời các cuộc điện thoại.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Assistant trong Từ vựng TOEIC
trợ lý
Các Ngữ cảnh khác dùng Assistant
1. I need an assistant who can help me organize meetings and answer phone calls.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






