TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
at hand

Câu ngữ cảnh
The necessary tools are at hand for the repair.
Dịch
Các công cụ cần thiết đều sẵn có để sửa chữa.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng At hand trong Từ vựng TOEIC
sẵn có
Các Ngữ cảnh khác dùng At hand
1. The necessary tools are at hand for the repair.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






