TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
award-winning

Câu ngữ cảnh
I've just spoken with a Grammy award-winning singer. She won two awards this year.
Dịch
Tôi vừa nói chuyện với một ca sĩ đoạt giải Grammy. Cô đã giành được hai giải thưởng trong năm nay.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Award-winning trong Từ vựng TOEIC
đoạt giải thưởng
Các Ngữ cảnh khác dùng Award-winning
1. I've just spoken with a Grammy award-winning singer. She won two awards this year.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






