TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
be in charge of

Câu ngữ cảnh
He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine
Dịch
Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Be in charge of trong Từ vựng TOEIC
chịu trách nhiệm về
Các Ngữ cảnh khác dùng Be in charge of
1. He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






