TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
behind schedule

Câu ngữ cảnh
Our project is behind schedule , we need to work faster.
Dịch
Dự án của chúng tôi bị trì hoãn, chúng tôi cần phải làm việc nhanh hơn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Behind schedule trong Từ vựng TOEIC
bị trì hoãn
Các Ngữ cảnh khác dùng Behind schedule
1. Our project is behind schedule , we need to work faster.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






