TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
beverage

Câu ngữ cảnh
The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight
Dịch
Tiếp viên hành không đã mời mọi hành khách một thức uống lạnh trong suốt chuyển bay.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Beverage trong Từ vựng TOEIC
đồ uống
Các Ngữ cảnh khác dùng Beverage
1. The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






