TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
beverage
ˈbɛvərɪʤ

Câu ngữ cảnh
Would you like a cold beverage ? I have coke, juice and beer in the fridge (tủ lạnh).
Dịch
Bạn có muốn dùng đồ uống lạnh không? Tôi có coca, nước trái cây và bia trong tủ lạnh.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

3000 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề mục tiêu 450+
Tổng hợp 3000 từ vựng theo Chủ đề bao quát 7 phần của bài thi TOEIC, dành cho các bạn cần cũng cố nền tảng Từ vựng TOEIC đạt mục tiêu 450+.
Các Ngữ cảnh khác dùng Beverage
1. cool, refreshing beverage
2. What’s your favorite beverage ?
3. Hot beverage include tea, coffee, and hot chocolate.
4. We do not sell alcoholic beverage
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






