TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
bidder

Câu ngữ cảnh
The winning bidder got the contract.
Dịch
Người đấu giá thắng cuộc đã nhận được hợp đồng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Bidder trong Từ vựng TOEIC
người đấu giá
Các Ngữ cảnh khác dùng Bidder
1. The winning bidder got the contract.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






