TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
brighten

Câu ngữ cảnh
The news from the new contract brighten the team's mood.
Dịch
Tin tức về hợp đồng mới đã làm cho tinh thần của đội ngũ sáng bừng lên.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Brighten trong Từ vựng TOEIC
sáng bừng
Các Ngữ cảnh khác dùng Brighten
1. The news from the new contract brighten the team's mood.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






