TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
bring

Câu ngữ cảnh
The new product will bring in more revenue.
Dịch
Sản phẩm mới sẽ mang lại nhiều doanh thu hơn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Bring trong Từ vựng TOEIC
mang, đem, đưa
Các Ngữ cảnh khác dùng Bring
1. The new product will bring in more revenue.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






