TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
burden

Câu ngữ cảnh
The secretary usually takes on the burden of ordering lunch for business meetings
Dịch
Người thư ký thường gánh trách nhiệm đặt bữa trưa cho những cuộc họp làm ăn
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Burden trong Từ vựng TOEIC
gánh nặng
Các Ngữ cảnh khác dùng Burden
1. The secretary usually takes on the burden of ordering lunch for business meetings
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






