TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
cancel

Câu ngữ cảnh
I need to cancel my meeting tomorrow.
Dịch
Tôi cần phải hủy cuộc họp của tôi vào ngày mai.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Cancel trong Từ vựng TOEIC
hủy bỏ
Các Ngữ cảnh khác dùng Cancel
1. I need to cancel my meeting tomorrow.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






