TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
celebrate

Câu ngữ cảnh
We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.
Dịch
Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng cách đi ăn tối.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Celebrate trong Từ vựng TOEIC
ăn mừng/kỷ niệm
Các Ngữ cảnh khác dùng Celebrate
1. We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






