TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
conducive

Câu ngữ cảnh
The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere.
Dịch
Các đèn chiếu sáng nhẹ và nhạc sẽ có ích cho một bầu không khí thoải mái.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Conducive trong Từ vựng TOEIC
có ích
Các Ngữ cảnh khác dùng Conducive
1. The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






