TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
confusion

Câu ngữ cảnh
To avoid any confusion about renting the car, Yolanda asked her travel agent to make the arrangements on her behalf
Dịch
Để tránh bất kỳ nhầm lẫn nào trong việc thuê xe, Yolanda đã yêu cầu người đại lý du lịch thực hiện dàn xếp thay mặt cho cô ấy.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Confusion trong Từ vựng TOEIC
lộn xộn
Các Ngữ cảnh khác dùng Confusion
1. To avoid any confusion about renting the car, Yolanda asked her travel agent to make the arrangements on her behalf
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






