TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
defect

Câu ngữ cảnh
Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out
Dịch
Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Defect trong Từ vựng TOEIC
khuyết điểm
Các Ngữ cảnh khác dùng Defect
1. Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






