TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

due date

Vietnam Flagcác thời hạn/hạn kỳ
due date

Câu ngữ cảnh

audio

I always finish the tasks before due date s. That means I always finish the tasks before the deadline.

Dịch

Tôi luôn hoàn thành công việc trước hạn.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

Cách dùng Due date trong Từ vựng TOEIC

các thời hạn/hạn kỳ

Các Ngữ cảnh khác dùng Due date

1. I always finish the tasks before due date s. That means I always finish the tasks before the deadline.

Bộ từ vựng TOEIC liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 6

Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Đã học 0/399 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 7

Part 7

Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn

Đã học 0/492 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ