TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
evident

Câu ngữ cảnh
The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient
Dịch
Sự có mặt của cái răng khôn thì không rõ ràng cho đến khi nha sĩ bắt đầu khám bệnh nhân
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Evident trong Từ vựng TOEIC
rõ ràng
Các Ngữ cảnh khác dùng Evident
1. The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






