TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
expectation

Câu ngữ cảnh
She has high expectation for the new project.
Dịch
Cô ấy có những kỳ vọng lớn về dự án mới.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Expectation trong Từ vựng TOEIC
kỳ vọng
Các Ngữ cảnh khác dùng Expectation
1. She has high expectation for the new project.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






